E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elastic”

166 câu thật có từ elastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elastic nghĩa là đàn hồi. elastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of resuming original shape after stretching or compression. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elastic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • After inhaling for a few minutes the fresh, elastic breeze blowing up the river, I felt that I was myself again.

    Từ trong câu: elastic, inhale, minute, fresh, breeze, blow, up, river

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 459 Volume 18, New Series, October 16, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As he spoke these latter words he rose from his seat with a light elastic movement, and seemed altogether another person.

    Từ trong câu: elastic, speak, latter, word, rise, seat, light, movement

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her face is as pale as though there were not a single drop of blood left under her dull, elastic skin.

    Từ trong câu: elastic, face, pale, though, single, drop, blood, leave

    Fyodor Sologub, The Old House, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #48452. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This term seems to be the most elastic and enduring of all the "short and easily-applied rules" of the profession of architecture.

    Từ trong câu: elastic, term, seem, endure, short, easily, apply, rule

    Various, Lippincott's Magazine, November 1885. Nguồn: Project Gutenberg #26185. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the way back we met the returning stream of women and children, loaded heavily as before and with the same elastic step.

    Từ trong câu: elastic, way, back, meet, return, stream, woman, child

    James Anthony Froude, The English in the West Indies; Or, The Bow of Ulysses. Nguồn: Project Gutenberg #32728. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elastic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elastic ligaments36 lần
elastic tread71 lần
elastic modulus21 lần
elastic deformation18 lần
gum elastic28 lần
elastic step328 lần
elastic buffer20 lần
elastic collisions15 lần
elastic turf36 lần
elastic stride19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elastic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elastic trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ elastic hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elastic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elastic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elastic: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.