Câu tiếng Anh có từ “elastic”
167 câu thật có từ elastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elastic nghĩa là đàn hồi. elastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of resuming original shape after stretching or compression. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elastic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It is weaker and less elastic than any other, and is lower in fuel value.
Từ trong câu: elastic, weak, less, low, fuel, value
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Of course, you know, our Western conventions are much more elastic than your New York ones.
Từ trong câu: elastic, course, know, western, convention, much, new, one
Ellen Anderson Gholson Glasgow, The Wheel of Life. Nguồn: Project Gutenberg #14696. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Roberta's hat was crooked, and the elastic seemed tighter than usual.
Từ trong câu: elastic, hat, seem, tight, usual
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Common opinion has long held that sapwood is tougher and more elastic than heartwood, and therefore to be preferred for most purposes.
Từ trong câu: elastic, common, opinion, long, hold, tough, therefore, prefer
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His fall was softened a little by the carpet, and Gregor’s back was also more elastic than he had thought, which made the sound muffled and not too noticeable.
Từ trong câu: elastic, carpet, noticeable, sound, fall, little, back, think
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But he had a wiry, well-trained, elastic figure, a stiff military throw-back of his head, and a springing step, which made him appear much younger than he was.
Từ trong câu: elastic, military, stiff, appear, well, train, figure, throw
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of nearly uniform chemical composition throughout, its elastic nature, conflicting with its gravity, renders it more dense in its lower than in its higher regions.
Từ trong câu: render, composition, gravity, lower, throughout, elastic, low, chemical
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elastic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elastic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elastic trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ elastic hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elastic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elastic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elastic: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.