Câu tiếng Anh có từ “economical”
151 câu thật có từ economical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: economical nghĩa là kinh tế. economical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: using the minimum of time or resources necessary for effectiveness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ economical
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Horse-power must be diffused into small and limited qualities to be economical.
Từ trong câu: economical, horse, power, diffuse, small, limit, quality
Anonymous, History of Steam on the Erie Canal. Nguồn: Project Gutenberg #20209. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I only had to take it and to be economical with it.
Từ trong câu: economical, take
«Happiness/Have a Happy Job», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130666 (bản sửa đổi 2417942). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"It costs money to telegraph and you must have an economical administration."
Từ trong câu: economical, cost, money, administration
Meredith Nicholson, The Little Brown Jug at Kildare. Nguồn: Project Gutenberg #45782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It must also have major political, economical and cultural roles.
Từ trong câu: economical, major, political, cultural, role
«Provincial city», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472602 (bản sửa đổi 7234978). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A French cook is very economical, he uses up odds and ends, but he must have something to cook with.
Từ trong câu: economical, cook, use, up, end, something
M. E. W. Sherwood, The Art of Entertaining. Nguồn: Project Gutenberg #41632. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have to see that the men have enough and are comfortable, and I have to be as economical as I can.
Từ trong câu: economical, see, man, enough, comfortable
E. F. Benson, Up and Down. Nguồn: Project Gutenberg #45742. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To make this happen, there have to be economical reformation, and the state and organisations must come together to achieve it.
Để thực hiện được điều này, cần phải có cải cách kinh tế, nhà nước và các tổ chức phải cùng nhau đạt được điều đó.
Từ trong câu: organisation, economical, make, happen, state, come, together, achieve
«Welfare state», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9523 (bản sửa đổi 10758517). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are not so nutritious as linseed, but they are cheaper, and when produced on the farm must be an economical food.
Từ trong câu: nutritious, cheap, produce, farm, economical, food
Charles Alexander, Sir Cameron, The Stock-Feeder's Manual the chemistry of food in relation to the breeding and feeding of live stock. Nguồn: Project Gutenberg #25520. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The chimney-corner has been abolished by the economical furnace-register, and Santa Claus, if he come at all, must do it like an imp of the pit.
Từ trong câu: imp, chimney, corner, abolish, economical, register, come, like
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As Dunnibrissle is visible from Edinburgh across the Firth of Forth, this must be looked upon as an eccentrically economical movement on his lordship’s part.
Từ trong câu: eccentrically, visible, across, forth, look, economical, movement, part
Robert Chambers, Domestic annals of Scotland. Nguồn: Project Gutenberg #72262. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The turn point came when an outside consultancy firm had to investigate the economical situation on behalf of a new possible stakeholder.
Từ trong câu: consultancy, turn, point, come, outside, firm, investigate, economical
«Information systems in the computer industry: a customer approach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279335 (bản sửa đổi 4649455). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng economical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| politico economical | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ economical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economical trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ economical hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ economical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economical: Câu phủ định (20 câu), So sánh nhất (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.