Câu tiếng Anh có từ “economical”
151 câu thật có từ economical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: economical nghĩa là kinh tế. economical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: using the minimum of time or resources necessary for effectiveness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ economical
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
It's economical, comes in a variety of colors, and can be bought almost anywhere.
Từ trong câu: economical, come, variety, color, buy, almost, anywhere
«Plastic Canvas Stitching Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187554 (bản sửa đổi 4005962). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Beeswax foundation can be more economical at a medium scale if labor costs are low.
Từ trong câu: economical, foundation, medium, scale, labor, cost, low
«Beekeeping/Foundation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183778 (bản sửa đổi 3225471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But it would be foolish to pretend that these or any programs cannot be made more efficient and economical.
Từ trong câu: economical, foolish, pretend, program, can, make, efficient
Ronald Reagan, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5046. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why can't she be a little more economical?
Từ trong câu: economical, little
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I have a notion how she is insured, and, so far as I can gather, it's under an economical policy.
Từ trong câu: economical, insure, notion, far, gather, policy
Harold Bindloss, Thrice Armed. Nguồn: Project Gutenberg #38747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have to see that the men have enough and are comfortable, and I have to be as economical as I can.
Từ trong câu: economical, see, man, enough, comfortable
E. F. Benson, Up and Down. Nguồn: Project Gutenberg #45742. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most economical method is to purchase by the gallon in a tin can.
Từ trong câu: gallon, economical, method, purchase, tin
Helen Kinne, Foods and Household Management: A Textbook of the Household Arts. Nguồn: Project Gutenberg #40796. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, economical reasons, when provided chances to enrollment, they could not continue their learning without working for money.
Từ trong câu: enrollment, thus, economical, reason, provide, chance, continue, learn
«Megauniversity/Anadolu University», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145733 (bản sửa đổi 4603679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition, when it was first introduced, no other engine could match it for economical fuel consumption and fuel safety.
Từ trong câu: addition, introduce, economical, engine, consumption, safety, fuel, match
Robert B. Meyer, The First Airplane Diesel Engine: Packard Model DR-980 of 1928. Nguồn: Project Gutenberg #31023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng economical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| politico economical | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ economical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economical trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ economical hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ economical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economical: Câu phủ định (20 câu), So sánh nhất (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.