Câu tiếng Anh có từ “economical”
151 câu thật có từ economical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: economical nghĩa là kinh tế. economical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: using the minimum of time or resources necessary for effectiveness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ economical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It should be studied by every person interested in the economical prosperity of our country.
Từ trong câu: economical, prosperity, study, every, person, interest, country
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This establishment is managed by three partners, careful, economical men, who divide a large sum each year in profits.
Từ trong câu: economical, establishment, manage, partner, careful, man, divide, large
Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is extensive and yet not costly, and may be pursued by the busiest men and women if they are only economical of time.
Từ trong câu: costly, economical, extensive, pursue, busy, man, woman, time
Chautauqua Literary and Scientific Circle, The Chautauquan, Vol. 03, March 1883 A Monthly Magazine Devoted to the Promotion of True Culture. Organ of the Chautauqua Literary and Scientific Circle.. Nguồn: Project Gutenberg #48327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The chimney-corner has been abolished by the economical furnace-register, and Santa Claus, if he come at all, must do it like an imp of the pit.
Từ trong câu: imp, chimney, corner, abolish, economical, register, come, like
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng economical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| politico economical | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ economical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economical trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ economical hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ economical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economical: Câu phủ định (20 câu), So sánh nhất (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.