Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “economical”

151 câu thật có từ economical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: economical nghĩa là kinh tế. economical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: using the minimum of time or resources necessary for effectiveness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ economical

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • But the construction of an efficient and economical locomotive steam engine mainly occupied his mind.

    Từ trong câu: economical, efficient, locomotive, construction, steam, engine, mainly, occupy

    Harry A. Lewis, Hidden Treasures; Or, Why Some Succeed While Others Fail. Nguồn: Project Gutenberg #20151. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Horse-power must be diffused into small and limited qualities to be economical.

    Từ trong câu: economical, horse, power, diffuse, small, limit, quality

    Anonymous, History of Steam on the Erie Canal. Nguồn: Project Gutenberg #20209. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Embedded computers may be economical, but they are often prone to some very specific problems.

    Từ trong câu: economical, prone, embed, computer, often, specific, problem

    «Embedded Systems/Embedded Systems Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46635 (bản sửa đổi 3510836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The economical combustion of bituminous coal, however, engaged considerable attention.

    Từ trong câu: combustion, economical, coal, however, engage, considerable, attention

    Baldwin Locomotive Works, Illustrated Catalogue of Locomotives; Baldwin Locomotive Works. Nguồn: Project Gutenberg #39329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each county is treated in a separate article in the topographical, geological, economical and historical aspects.

    Từ trong câu: topographical, county, treat, separate, article, geological, economical, historical

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has greater leavening strength than any other baking powder, and is therefore the most economical.

    Từ trong câu: leavening, great, leaven, strength, bake, powder, therefore, economical

    Various, Harper's Round Table, December 29, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #60240. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the desire to economize keeps away a great many people, for the French are very economical.

    Từ trong câu: economize, desire, keep, away, great, many, people, economical

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng economical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
politico economical39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ economical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economical trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ economical hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ economical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economical: Câu phủ định (20 câu), So sánh nhất (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.