Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “downstairs”

292 câu thật có từ downstairs hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: downstairs nghĩa là tầng dưới. downstairs là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: on a floor below. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ downstairs

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • I had to go downstairs and lay my sleeping gear in the spacious lobby.

    Từ trong câu: downstairs, spacious, go, lay, sleep, gear, lobby

    «Hobo tourism/How to celebrate the New Year in bum tours», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448982 (bản sửa đổi 4106349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I must go downstairs and tell that to Mackrell and Moses.

    Từ trong câu: downstairs, go, tell

    Nicholas Carter, The Plot That Failed; or, When Men Conspire. Nguồn: Project Gutenberg #66863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And now I must see another case I have downstairs.

    Từ trong câu: downstairs, now, see, another, case

    «The last leaf», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106924 (bản sửa đổi 2399746). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In the meantime you must return to the study downstairs, where we will join you in five minutes' time.

    Từ trong câu: downstairs, meantime, return, study, join, five, minute, time

    Guy Boothby, A Prince of Swindlers. Nguồn: Project Gutenberg #54771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As it would have taken an hour to thaw that amber ice, we had to send downstairs for aid.

    Từ trong câu: downstairs, take, hour, ice, send, aid

    Nelson Lloyd, Mrs. Radigan: Her Biography, with that of Miss Pearl Veal, and the Memoirs of J. Madison Mudison. Nguồn: Project Gutenberg #55678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You must now come downstairs with me.

    Từ trong câu: downstairs, now, come

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But there was none left; she must go downstairs to get it.

    Từ trong câu: none, downstairs, leave, go, get

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Drearily I wound my way downstairs: I knew what I had to do, and I did it mechanically.

    Từ trong câu: wound, downstairs, wind, way, know

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That evening I fell downstairs and sprained my ankle and had to stay in bed for a week.

    Từ trong câu: ankle, downstairs, evening, fall, stay, bed, week

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The furniture in this room is no worse than inharmonious, however, for we had to bring it all from downstairs.

    Từ trong câu: however, bring, worse, furniture, room, bad, downstairs

    Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sebastian and Tinette must have possessed this faculty in a high degree, for even as the doctor was going downstairs, Tinette, who had been rung for, entered Clara's room.

    Từ trong câu: faculty, possessed, possess, high, degree, even, doctor, go

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng downstairs

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ran downstairs666 lần
went downstairs2.337 lần
hurried downstairs183 lần
tripped downstairs41 lần
crept downstairs88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ downstairs

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ downstairs trong kho câu?
Kho câu có 292 câu có từ downstairs hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ downstairs xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ downstairs gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc A2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ downstairs?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ downstairs: Quá khứ đơn (119 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.