Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “downstairs”

292 câu thật có từ downstairs hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: downstairs nghĩa là tầng dưới. downstairs là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: on a floor below. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ downstairs

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • When he went downstairs, the smells from the kitchen were something overwhelming in their rich pervasiveness.

    Từ trong câu: pervasiveness, go, downstairs, smell, kitchen, something, overwhelm, rich

    Alice Brown, Old Crow. Nguồn: Project Gutenberg #31372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I wonder if you would excuse me while I drop downstairs to look over things there--perhaps ingratiate myself with that Titian?

    Từ trong câu: ingratiate, wonder, excuse, drop, downstairs, look, thing, perhaps

    Arthur B. Reeve, The Ear in the Wall. Nguồn: Project Gutenberg #5150. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She teases Trofimov for his immaturity, who, aghast at what she says, runs away and falls downstairs, to Anya's amusement.

    Từ trong câu: aghast, tease, run, away, fall, downstairs, amusement

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Russian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247113 (bản sửa đổi 4469431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • How she got up quietly--perhaps you may be inclined to say treacherously--and stole downstairs.

    Từ trong câu: treacherously, get, up, quietly, perhaps, incline, steal, downstairs

    Allen Upward, The Queen Against Owen. Nguồn: Project Gutenberg #30910. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You go for Trubus, Burke, with one of the men, while I will take the rest and close in on their 'Mercantile' office downstairs.

    Từ trong câu: mercantile, go, man, take, rest, close, office, downstairs

    Eustace Hale Ball, Traffic in Souls: A Novel of Crime and Its Cure. Nguồn: Project Gutenberg #29453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng downstairs

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ran downstairs666 lần
went downstairs2.337 lần
hurried downstairs183 lần
tripped downstairs41 lần
crept downstairs88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ downstairs

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ downstairs trong kho câu?
Kho câu có 292 câu có từ downstairs hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ downstairs xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ downstairs gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc A2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ downstairs?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ downstairs: Quá khứ đơn (119 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.