Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “downstairs”

292 câu thật có từ downstairs hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: downstairs nghĩa là tầng dưới. downstairs là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: on a floor below. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ downstairs

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • When you've done that, head downstairs and go straight into the chaos.

    Từ trong câu: downstairs, head, go, straight, chaos

    «Medal of Honor: Frontline/Campaign 3: Several Bridges too Far», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427282 (bản sửa đổi 3930874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the process of rebuilding, downstairs front-rooms have been changed into small stores where grocers, butchers and tailors supply the needs of the neighborhood.

    Từ trong câu: downstairs, process, rebuild, front, room, change, small, store

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Two of them we have framed downstairs.”

    Từ trong câu: frame, downstairs

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could as easily have walked downstairs as teleported, but I belonged to a family of exhibitionists.

    Từ trong câu: exhibitionist, easily, walk, downstairs, belong, family

    Evelyn E. Smith, Jack of No Trades. Nguồn: Project Gutenberg #49838. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a solemn hour of night I have gone downstairs to face a burglar.

    Từ trong câu: burglar, hour, night, go, downstairs, face

    Charles S. Brooks, There's Pippins and Cheese to Come. Nguồn: Project Gutenberg #10023. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the mean time, Agnes, I have ordered your boxes to be removed downstairs.

    Từ trong câu: removed, mean, time, order, box, remove, downstairs

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng downstairs

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ran downstairs666 lần
went downstairs2.337 lần
hurried downstairs183 lần
tripped downstairs41 lần
crept downstairs88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ downstairs

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ downstairs trong kho câu?
Kho câu có 292 câu có từ downstairs hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ downstairs xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ downstairs gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc A2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ downstairs?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ downstairs: Quá khứ đơn (119 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.