Câu tiếng Anh có từ “downstairs”
292 câu thật có từ downstairs hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: downstairs nghĩa là tầng dưới. downstairs là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: on a floor below. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ downstairs
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Head downstairs and you'll see the crack in the north wall, along with an interesting puzzle.
Từ trong câu: downstairs, head, see, crack, north, wall, interest, puzzle
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Kakariko Village», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427682 (bản sửa đổi 3857216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the meantime you must return to the study downstairs, where we will join you in five minutes' time.
Từ trong câu: downstairs, meantime, return, study, join, five, minute, time
Guy Boothby, A Prince of Swindlers. Nguồn: Project Gutenberg #54771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will draw them downstairs for a tour.
Từ trong câu: downstairs, draw, tour
«Advanced Interactive Media/Design Team/Marketing Approach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118432 (bản sửa đổi 3250320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Some of these fellows will never learn horse management though the war lasts ten years," he said resignedly as he went downstairs.
Từ trong câu: downstairs, fellow, never, learn, horse, management, though, war
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I got a quarterly from Mr. Bell for you and you’ll go to Sunday-school tomorrow,” said Marilla, disappearing downstairs in high dudgeon.
Từ trong câu: quarterly, downstairs, get, mr, bell, go, sunday, school
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We will adjourn at this time to the auditorium downstairs, and we will conduct the hearing there.
Từ trong câu: auditorium, time, downstairs, conduct, hear
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You go for Trubus, Burke, with one of the men, while I will take the rest and close in on their 'Mercantile' office downstairs.
Từ trong câu: mercantile, go, man, take, rest, close, office, downstairs
Eustace Hale Ball, Traffic in Souls: A Novel of Crime and Its Cure. Nguồn: Project Gutenberg #29453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng downstairs
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ran downstairs | 666 lần |
| went downstairs | 2.337 lần |
| hurried downstairs | 183 lần |
| tripped downstairs | 41 lần |
| crept downstairs | 88 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ downstairs
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ downstairs trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ downstairs hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ downstairs xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ downstairs gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc A2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ downstairs?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ downstairs: Quá khứ đơn (119 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.