E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “developmental”

79 câu thật có từ developmental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: developmental nghĩa là phát triển. developmental là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or constituting development. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng developmental

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • developmental disabilities75 lần
  • pervasive developmental25 lần
  • developmental milestones21 lần
  • wwe's developmental15 lần
  • developmental psychology68 lần
  • developmental disability22 lần
  • developmental psychologists18 lần
  • developmental biology25 lần
  • developmental trajectory12 lần
  • developmental psychologist16 lần
  • developmental stages59 lần
  • developmental disorders42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ developmental

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ developmental trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ developmental hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ developmental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ developmental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ developmental?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ developmental: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.