Câu tiếng Anh có từ “developmental”
79 câu thật có từ developmental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: developmental nghĩa là phát triển. developmental là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or constituting development. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ developmental
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Developmental phases of the life-histories of trypanosomes occur in the invertebrate transmitters, and will be considered in individual cases.
Từ trong câu: developmental, phase, life, history, occur, transmitter, consider, individual
Harold Benjamin Fantham, The Animal Parasites of Man. Nguồn: Project Gutenberg #57713. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng developmental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| developmental disabilities | 75 lần |
| pervasive developmental | 25 lần |
| developmental milestones | 21 lần |
| wwe's developmental | 15 lần |
| developmental psychology | 68 lần |
| developmental disability | 22 lần |
| developmental psychologists | 18 lần |
| developmental biology | 25 lần |
| developmental trajectory | 12 lần |
| developmental psychologist | 16 lần |
| developmental stages | 59 lần |
| developmental disorders | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ developmental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ developmental trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ developmental hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ developmental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ developmental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ developmental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ developmental: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.