Câu tiếng Anh có từ “desk”
489 câu thật có từ desk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: desk nghĩa là bàn. desk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of furniture with a writing surface and usually drawers or other compartments. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ desk
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“Semple,” he said, bringing his chair forward to the desk, “that's what I've come for.
Từ trong câu: desk, come, bring, chair, forward
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Bill has taken a desk job in Gringotts.
Từ trong câu: desk, bill, take, job
«Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Order of the Phoenix», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135326 (bản sửa đổi 4237295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Break a horse!" exclaimed the slave Claudius, with parched, white lips; "I am a poor lad who have always been at the desk!
Từ trong câu: desk, break, horse, exclaim, slave, white, lip, poor
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This circumstance reminds us that the General once wrote a play called "Commodus," but its multiplicity of leading characters has kept it in his desk.
Từ trong câu: remind, desk, circumstance, general, once, write, play, call
E. F. Harkins, Famous Authors (Men). Nguồn: Project Gutenberg #45523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Many replicas of Resolute Desk have been made for libraries, museums...
Từ trong câu: replica, many, desk, make, library, museum
«Resolute desk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=796573 (bản sửa đổi 10822716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I think I would rather not have lived to find out what I have to-day,” she said quietly, closing her desk.
Từ trong câu: rather, quietly, desk, think, live, find, out, day
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve seen you sit there at your desk, as it might be, and raps come answerin’ questions over yonder on the bookshelf.
Từ trong câu: bookshelf, see, sit, desk, rap, come, question
Arthur Conan Doyle, The land of mist. Nguồn: Project Gutenberg #68903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“‘John,’ she said, very distinctly and slowly, ‘I have missed a sovereign, which I accidentally left on this desk this morning.
“John,” cô ấy nói, rất rõ ràng và chậm rãi, “Tôi đánh mất một tờ tiền mà tôi vô tình để quên trên bàn sáng nay.
Từ trong câu: accidentally, distinctly, slowly, miss, leave, desk, morning
W. Warde Fowler, More Tales of the Birds. Nguồn: Project Gutenberg #50276. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Have patience, irate correspondents; we have absconded with no manuscripts, and are again at our desk to give bland answers to curt missives.
Từ trong câu: irate, patience, correspondent, manuscript, again, desk, give, answer
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng desk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ desk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ desk trong kho câu?
- Kho câu có 489 câu có từ desk hoặc các dạng của từ, trích từ 316 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ desk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ desk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 144 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ desk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ desk: Quá khứ đơn (153 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.