Câu tiếng Anh có từ “cordon”
103 câu thật có từ cordon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cordon nghĩa là hàng rào phong tỏa; giăng dây cô lập một khu vực. cordon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a series of sentinels or of military posts enclosing or guarding some place or thing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cordon
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The house the child was picked up from remains cordoned off and is currently being guarded by police.
Từ trong câu: cordon, house, child, pick, up, remain, off, currently
«Police charge man with murder of three-year-old in Sheffield, UK», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=669037 (bản sửa đổi 4824213). · English Wikinews · CC BY 2.5
Once people inside the tax cordon were involved, the results changed as they showed large support for the tax.
Từ trong câu: cordon, once, people, inside, tax, involve, result, change
«Transportation Planning Casebook/Stockholm Cordon Tolls», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280144 (bản sửa đổi 3823119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To-night we will try to reach the eastern valleys by crossing the cordon of natives under cover of the darkness.”
Tối nay chúng ta sẽ cố gắng tiếp cận các thung lũng phía đông bằng cách vượt qua hàng rào của người bản địa trong bóng tối.”
Từ trong câu: cordon, night, try, reach, eastern, valley, cross, native
Jules Verne, In Search of the Castaways; Or, The Children of Captain Grant. Nguồn: Project Gutenberg #2083. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Extending my small force, I formed a cordon round the point, gradually closing in, till within fifty yards of our object.
Từ trong câu: cordon, extend, small, force, form, round, point, gradually
M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One group drew a cordon of protection around the carriage, while another group approached the carriage and collected the bags of money.
Từ trong câu: cordon, group, draw, protection, around, carriage, another, approach
Kellogg Durland, The Red Reign: The True Story of an Adventurous Year in Russia. Nguồn: Project Gutenberg #61557. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bounding the view was a cordon of trees; on the one side a wooded bank; on the other, but out of sight, the river.
Từ trong câu: cordon, wooded, bound, view, tree, side, wood, bank
G. Christopher Davies, The Handbook to the Rivers and Broads of Norfolk & Suffolk. Nguồn: Project Gutenberg #35954. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Security workers cordoned off the scene while ambulances rushed to take victims to the hospital.
Từ trong câu: ambulance, cordon, security, worker, off, scene, rush, take
«Attack on mosque kills 30 in Rawalpindi, Pakistan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=145316 (bản sửa đổi 4813744). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng cordon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cordon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cordon trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ cordon hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cordon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cordon gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cordon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cordon: Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.