Câu tiếng Anh có từ “cordon”
109 câu thật có từ cordon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ cordon
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The officers were cordoning off the area when the bomb blasted.
Từ trong câu: cordon, officer, off, area, bomb, blast
«Bomb hurt seven police in Basque city of Bilbao», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=104143 (bản sửa đổi 4814689). · English Wikinews · CC BY 2.5
The clashes began when security forces cordoned off a house in the morning, after being tipped off that suspected rebels were living there.
Từ trong câu: cordon, begin, security, force, off, house, morning, tip
«Two suspected rebels killed in gunfight with authorities in Kashmir», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=147440 (bản sửa đổi 4828042). · English Wikinews · CC BY 2.5
Long before Goth or Vandal had broken through the cordon of the legions, even while her frontiers were advancing, Rome was dead at the heart.
Từ trong câu: frontier, legion, vandal, cordon, long, break, even, advance
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cordon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cordon trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ cordon hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cordon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cordon gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.