E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cordon”

103 câu thật có từ cordon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cordon nghĩa là hàng rào phong tỏa; giăng dây cô lập một khu vực. cordon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a series of sentinels or of military posts enclosing or guarding some place or thing. Xem trang từ điển đầy đủ

  • But if man, woman or child were in the house a cordon of police was instantly put round the building.

    Từ trong câu: cordon, man, woman, child, house, police, instantly, put

    Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Kindred was fit to go that moment to headquarters and demand a cordon of red tape to surround her boy.

    Lúc đó bà Kindred đã có đủ tư cách để đến trụ sở chính và yêu cầu một sợi dây băng đỏ bao quanh con trai bà.

    Từ trong câu: cordon, mr, fit, go, moment, headquarter, demand, red

    Anna Bartlett Warner, West Point Colors. Nguồn: Project Gutenberg #62275. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The department extended out into Virginia as far as Fairfax Court House, and there was a cordon of troops entirely around the city.

    Từ trong câu: cordon, department, extend, out, far, court, house, troop

    James Harvey Kidd, Personal Recollections of a Cavalryman With Custer's Michigan Cavalry Brigade in the Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #29608. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That Prince had returned to the King of Prussia the cordon of the Black Eagle because the order had been given to the First Consul.

    Từ trong câu: cordon, prince, return, king, black, eagle, because, order

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A soviet supported by the Catholic Church--that was the singular spectacle I found when I broke through the military cordon about the proclaimed city of Limerick.

    Từ trong câu: cordon, soviet, support, church, singular, spectacle, find, break

    Ruth Russell, What's the Matter with Ireland?. Nguồn: Project Gutenberg #12033. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When you entered the building with the officer behind you, when you were presumably trying to get to the roof, there had been no cordon at that time thrown around the building?

    Từ trong câu: cordon, enter, build, officer, behind, presumably, try, get

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cordon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cordon bleu117 lần
  • cordon of sentries19 lần
  • sanitary cordon9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cordon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cordon trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ cordon hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cordon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cordon gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cordon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cordon: Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.