Câu tiếng Anh có từ “cordon”
105 câu thật có từ cordon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cordon nghĩa là hàng rào phong tỏa; giăng dây cô lập một khu vực. cordon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a series of sentinels or of military posts enclosing or guarding some place or thing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cordon
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Police cordoned off a path leading up as guests arrived at which point most people left.
Từ trong câu: cordon, police, off, path, lead, up, guest, arrive
«Howard's 10 year party gatecrashed», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34879 (bản sửa đổi 4819552). · English Wikinews · CC BY 2.5
They were scattered through the woods, too, forming a cordon through which no one could come.
Từ trong câu: cordon, scatter, wood, form, come
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He immediately went beneath the surface and escaped the cordon of destroyers which immediately searched for him.
Từ trong câu: cordon, immediately, go, beneath, surface, escape, search
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Stand on it, and you'll see a brown block which cordons off further access into this area of the dungeon.
Từ trong câu: cordon, stand, see, brown, block, off, further, access
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Water Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432751 (bản sửa đổi 4533149). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The enfeebled garrison was, however, not in a condition to act against the attenuated cordon from which a constant bombardment was maintained.
Từ trong câu: cordon, however, condition, act, constant, maintain
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus the feeble colonists were to be not only encircled by a cordon of fire, but a conflagration was to be lighted which should consume every patriot's dwelling.
Từ trong câu: cordon, thus, fire, light, consume, every
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They also pushed further afield; but, Arab armies moving up from the south, the Turks withdrew, at the end of the year, behind the cordon of posts which they had established.
Từ trong câu: cordon, push, further, army, move, up, south, withdraw
H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cordon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cordon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cordon trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ cordon hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cordon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cordon gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cordon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cordon: Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.