Câu tiếng Anh có từ “cordon”
109 câu thật có từ cordon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cordon nghĩa là hàng rào phong tỏa; giăng dây cô lập một khu vực. cordon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a series of sentinels or of military posts enclosing or guarding some place or thing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cordon
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The officers were cordoning off the area when the bomb blasted.
Từ trong câu: cordon, officer, off, area, bomb, blast
«Bomb hurt seven police in Basque city of Bilbao», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=104143 (bản sửa đổi 4814689). · English Wikinews · CC BY 2.5
We got into Leicester Square just as the police were clearing the place and forming a cordon.
Từ trong câu: cordon, get, square, police, clear, place, form
Bram Stoker, Personal reminiscences of Henry Irving. Nguồn: Project Gutenberg #68779. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The clashes began when security forces cordoned off a house in the morning, after being tipped off that suspected rebels were living there.
Từ trong câu: cordon, begin, security, force, off, house, morning, tip
«Two suspected rebels killed in gunfight with authorities in Kashmir», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=147440 (bản sửa đổi 4828042). · English Wikinews · CC BY 2.5
A police cordon had been thrown around the town for the purpose of capturing three desperadoes, known as the "Foster gang," who were trying to escape in a motor car.
Từ trong câu: cordon, police, throw, around, town, purpose, capture, know
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was the middle-watch: a fair moonlight; the seamen were standing in a cordon, extending from one of the fresh-water butts in the waist, to the scuttle-butt near the taffrail.
Từ trong câu: cordon, middle, watch, fair, moonlight, stand, extend, fresh
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Long before Goth or Vandal had broken through the cordon of the legions, even while her frontiers were advancing, Rome was dead at the heart.
Từ trong câu: frontier, legion, vandal, cordon, long, break, even, advance
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cordon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cordon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cordon trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ cordon hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cordon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cordon gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cordon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cordon: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.