Câu tiếng Anh có từ “cordon”
103 câu thật có từ cordon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cordon nghĩa là hàng rào phong tỏa; giăng dây cô lập một khu vực. cordon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a series of sentinels or of military posts enclosing or guarding some place or thing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cordon
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Nothing was found, and the area has now been cordoned off as investigations continue.
Từ trong câu: cordon, nothing, find, area, now, off, investigation, continue
«Two children killed in fire in Derbyshire, England; man arrested», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=176652 (bản sửa đổi 4827958). · English Wikinews · CC BY 2.5
But Beyers knew nothing of the "Foster gang" and the reason for the police cordon.
Từ trong câu: cordon, know, nothing, foster, gang, reason, police
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once they had crossed the police cordon they were not allowed to return to the intersection.
Từ trong câu: cordon, once, cross, police, allow, return, intersection
«Hong Kong police move to open roads in Mong Kok», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1674544 (bản sửa đổi 4819507). · English Wikinews · CC BY 2.5
Police have cordoned off the area and the press is not being allowed within the zone of the attack.
Từ trong câu: cordon, police, off, area, press, allow, zone, attack
«Bomb blast kills 5 policemen in Islamabad, Pakistan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=124311 (bản sửa đổi 4814658). · English Wikinews · CC BY 2.5
The enfeebled garrison was, however, not in a condition to act against the attenuated cordon from which a constant bombardment was maintained.
Từ trong câu: cordon, however, condition, act, constant, maintain
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here the peltasts, not unnaturally, fell to pillaging, whereupon Agesilaus formed a cordon of troops, round the property of friends and foes alike, and so encamped.
Từ trong câu: cordon, fall, form, troop, round, property, friend, alike
432 BCE-351? BCE Xenophon, Agesilaus. Nguồn: Project Gutenberg #1169. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus the feeble colonists were to be not only encircled by a cordon of fire, but a conflagration was to be lighted which should consume every patriot's dwelling.
Từ trong câu: cordon, thus, fire, light, consume, every
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cordon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cordon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cordon trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ cordon hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cordon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cordon gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cordon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cordon: Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.