E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cordon”

103 câu thật có từ cordon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cordon nghĩa là hàng rào phong tỏa; giăng dây cô lập một khu vực. cordon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a series of sentinels or of military posts enclosing or guarding some place or thing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cordon

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A cordon toll will reduce demand crossing the cordon, but by its nature is less targeted than “perfect tolls”.

    Từ trong câu: cordon, toll, reduce, demand, cross, nature, less, target

    «Transportation Economics/Pricing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173533 (bản sửa đổi 3664919). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Stand on it, and you'll see a brown block which cordons off further access into this area of the dungeon.

    Từ trong câu: cordon, stand, see, brown, block, off, further, access

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Water Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432751 (bản sửa đổi 4533149). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To-night we will try to reach the eastern valleys by crossing the cordon of natives under cover of the darkness.”

    Tối nay chúng ta sẽ cố gắng tiếp cận các thung lũng phía đông bằng cách vượt qua hàng rào của người bản địa trong bóng tối.”

    Từ trong câu: cordon, night, try, reach, eastern, valley, cross, native

    Jules Verne, In Search of the Castaways; Or, The Children of Captain Grant. Nguồn: Project Gutenberg #2083. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any craft that are let through the cordons of police-boats will be made to follow the other side of the river.

    Từ trong câu: cordon, craft, let, police, boat, make, follow, side

    Edward Lucas White, The Unwilling Vestal. Nguồn: Project Gutenberg #6070. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Yes, I am expecting orders at any moment to guard a certain line of it, and the cordon will be very securely drawn.”

    Từ trong câu: cordon, yes, expect, order, moment, guard, certain, line

    Arthur W. Marchmont, In the Name of a Woman: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #67546. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cordon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cordon bleu117 lần
cordon of sentries19 lần
sanitary cordon9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cordon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cordon trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ cordon hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cordon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cordon gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cordon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cordon: Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.