Câu tiếng Anh có từ “cordon”
109 câu thật có từ cordon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cordon nghĩa là hàng rào phong tỏa; giăng dây cô lập một khu vực. cordon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a series of sentinels or of military posts enclosing or guarding some place or thing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cordon
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As to the encampment on the outskirts of the village, it was guarded by a cordon of sentinels.
Từ trong câu: cordon, outskirts, village, guard
Jules Verne, Michael Strogoff; Or, The Courier of the Czar. Nguồn: Project Gutenberg #1842. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The house the child was picked up from remains cordoned off and is currently being guarded by police.
Từ trong câu: cordon, house, child, pick, up, remain, off, currently
«Police charge man with murder of three-year-old in Sheffield, UK», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=669037 (bản sửa đổi 4824213). · English Wikinews · CC BY 2.5
Thus the feeble colonists were to be not only encircled by a cordon of fire, but a conflagration was to be lighted which should consume every patriot's dwelling.
Từ trong câu: cordon, thus, fire, light, consume, every
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cordon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cordon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cordon trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ cordon hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cordon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cordon gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cordon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cordon: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.