E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compression”

129 câu thật có từ compression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compression nghĩa là sự gia tăng mật độ của một cái gì đó. compression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an increase in the density of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compression

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng compression

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
initial compression664 lần
lossy compression59 lần
lossless compression41 lần
compression algorithms60 lần
compression algorithm55 lần
compression ratio60 lần
compression garments91 lần
jpeg compression14 lần
audio compression24 lần
bsc compression10 lần
compression refrigeration10 lần
adiabatic compression9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compression

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compression trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ compression hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compression?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compression: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu bị động có by (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.