Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “compression”
127 câu thật có từ compression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an increase in the density of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compression
It is not massive enough for further gravitational compression to take place.
Từ trong câu: compression, massive, enough, further, gravitational, take, place
«Astronomy college course/Star (Wikipedia)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158249 (bản sửa đổi 2773664). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Bones, on the whole, do not fracture due to tension or compression.
Từ trong câu: compression, fracture, bone, whole, due, tension
«Elasticity: Stress and Strain», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Yet the language is not made obscure by compression.
Từ trong câu: compression, language, make, obscure
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, De Amicitia, Scipio's Dream. Nguồn: Project Gutenberg #7491. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fortunately, the compression in most cases does not detract noticeably from the image.
Từ trong câu: detract, fortunately, compression, case, image
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Digital Photography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120266 (bản sửa đổi 4618290). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Loss of compression will cause the engine to stall if not idled at unusually high revs.
Từ trong câu: idle, loss, compression, cause, engine, stall, unusually, high
«Choosing a Car», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33753 (bản sửa đổi 4537518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is necessary to have a system of compression which does not require the constant introduction of grease or of foreign materials into the machine.
Từ trong câu: constant, introduction, compression, necessary, system, require, foreign, material
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Although Earth's high density results appreciably from gravitational compression, particularly at the core, Mercury is much smaller and its inner regions are not as compressed.
Mặc dù mật độ cao của Trái đất chủ yếu là do lực nén hấp dẫn, đặc biệt là ở lõi, nhưng Sao Thủy nhỏ hơn nhiều và các vùng bên trong của nó không bị nén nhiều.
Từ trong câu: although, mercury, gravitational, compression, region, particularly, core, density
«Astronomy college course/Mercury», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=155043 (bản sửa đổi 2528728). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng compression
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- initial compression664 lần
- lossy compression59 lần
- lossless compression41 lần
- compression algorithms60 lần
- compression algorithm55 lần
- compression ratio60 lần
- compression garments91 lần
- jpeg compression14 lần
- audio compression24 lần
- bsc compression10 lần
- compression refrigeration10 lần
- adiabatic compression9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compression
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compression trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ compression hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compression?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compression: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu bị động có by (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.