Câu tiếng Anh có từ “compression”
129 câu thật có từ compression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compression nghĩa là sự gia tăng mật độ của một cái gì đó. compression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an increase in the density of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compression
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When a file or more than one file is too big, compression can be used.
Từ trong câu: compression, file, big, use
«Computers for Beginners/More Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22378 (bản sửa đổi 3803747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The amount of compression can be changed depending on the wanted quality.
Mức độ nén có thể được thay đổi tùy thuộc vào chất lượng mong muốn.
Từ trong câu: compression, amount, change, depend, want, quality
«JPEG», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257978 (bản sửa đổi 10647614). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Compressions can be either hot or cold, but no alternation takes place.
Từ trong câu: compression, either, hot, cold, take, place
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Home Nursing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176522 (bản sửa đổi 4413717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The compression can result in theoretically unlimited temperature and pressure.
Từ trong câu: compression, unlimited, result, temperature, pressure
«Space Transport and Engineering Methods/Guns and Accelerators2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266530 (bản sửa đổi 3246690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The behavior of bones under tension and compression is important because it determines the load the bones can carry.
Từ trong câu: compression, behavior, bone, tension, important, because, determine, load
«Elasticity: Stress and Strain», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Compression can be of no use; nor can astringents, nor venesection, which I have actually seen practised in such cases.
Từ trong câu: compression, astringent, use, actually, see, practice, case
Robert Liston, Elements of Surgery. Nguồn: Project Gutenberg #50640. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng compression
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| initial compression | 664 lần |
| lossy compression | 59 lần |
| lossless compression | 41 lần |
| compression algorithms | 60 lần |
| compression algorithm | 55 lần |
| compression ratio | 60 lần |
| compression garments | 91 lần |
| jpeg compression | 14 lần |
| audio compression | 24 lần |
| bsc compression | 10 lần |
| compression refrigeration | 10 lần |
| adiabatic compression | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compression
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compression trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ compression hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compression?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compression: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu bị động có by (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.