Câu tiếng Anh có từ “compression”
129 câu thật có từ compression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compression nghĩa là sự gia tăng mật độ của một cái gì đó. compression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an increase in the density of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compression
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And when it comes under stress by compression, it's only natural that it should fold."
Từ trong câu: compression, come, stress, natural, fold
Jack McKenty, Wait for Weight. Nguồn: Project Gutenberg #32717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The convent is a compression which, in order to triumph over the human heart, should last during the whole life.
Từ trong câu: compression, order, triumph, human, heart, last, whole, life
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The compression line should be a hyperbolic curve, beginning with the period of compression.
Từ trong câu: curve, compression, line, begin, period
Matthias N. Forney, Catechism of the locomotive. Nguồn: Project Gutenberg #76379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore it should be avoided for archival use unless shortage of space requires that lossy compression is used.
Từ trong câu: archival, therefore, avoid, use, unless, shortage, space, require
«Choosing The Right File Format/Raster Images», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=64052 (bản sửa đổi 4486597). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng compression
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| initial compression | 664 lần |
| lossy compression | 59 lần |
| lossless compression | 41 lần |
| compression algorithms | 60 lần |
| compression algorithm | 55 lần |
| compression ratio | 60 lần |
| compression garments | 91 lần |
| jpeg compression | 14 lần |
| audio compression | 24 lần |
| bsc compression | 10 lần |
| compression refrigeration | 10 lần |
| adiabatic compression | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compression
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compression trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ compression hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compression?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compression: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu bị động có by (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.