Câu tiếng Anh có từ “cluster”
301 câu thật có từ cluster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cluster nghĩa là cụm. cluster là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come together as in a cluster or flock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cluster
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The clusters are made by the similarity of the distance between two data elements.
Từ trong câu: cluster, make, similarity, distance, data, element
«Proteomics/Protein Chips/Algorithms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151912 (bản sửa đổi 2696018). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every cluster is controlled by exactly one instance.
Từ trong câu: cluster, every, control, exactly, instance
«PostgreSQL/Architecture Cluster», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439163 (bản sửa đổi 4443566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His progress was marked by rapid promotion, and he was at once accorded a high rank in that galaxy which clustered around the bar.
Từ trong câu: cluster, promotion, progress, mark, rapid, once, accord, high
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its clustering white flowers are almost hidden by the sick, crowding, succulent leaves.
Từ trong câu: succulent, cluster, white, flower, almost, hidden, sick, crowd
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is now marked by a cluster of Navaho burial cists.
Từ trong câu: burial, cluster, now, mark
Cosmos Mindeleff, The Cliff Ruins of Canyon de Chelly, Arizona Sixteenth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1894-95, Government Printing Office, Washington, 1897, pages 73-198. Nguồn: Project Gutenberg #19723. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A cluster of levers, in a tower of commanding location, was connected by steel rods with the switches and the signals which protected them.
Từ trong câu: lever, cluster, tower, command, location, connect, steel, switch
Edward Hungerford, The Modern Railroad. Nguồn: Project Gutenberg #40242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Withdrawal is characterised by a characteristic cluster of symptoms on cessation or reduction of the substance.
Hội chứng cai được đặc trưng bởi một nhóm triệu chứng đặc trưng khi ngừng hoặc giảm sử dụng chất này.
Từ trong câu: substance, characterize, characterise, withdrawal, characteristic, reduction, symptom, cluster
«Textbook of Psychiatry/Alcoholism and Psychoactive Substance Use Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248346 (bản sửa đổi 4531859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is very variable in form, but may be known by its contracted nodes, in which the red tetraspores are lodged, and its spore-clusters surrounded by three or four short branchlets.
Từ trong câu: node, variable, form, know, contract, red, lodge, cluster
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cluster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cluster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cluster trong kho câu?
- Kho câu có 301 câu có từ cluster hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cluster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cluster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cluster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cluster: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.