Câu tiếng Anh có từ “cluster”
301 câu thật có từ cluster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cluster nghĩa là cụm. cluster là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come together as in a cluster or flock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cluster
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The palms, too, were clustering with nuts, of which we could not, of course, neglect to take in a supply.
Từ trong câu: cluster, nut, palm, course, neglect, take, supply
E. G. Squier, Waikna. Nguồn: Project Gutenberg #74987. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
While the travelers were trying to pierce the profound darkness, a brilliant cluster of shooting stars burst upon their eyes.
Từ trong câu: cluster, shoot, shooting, burst, traveler, try, profound, darkness
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A thorn had torn her arm until it was covered with blood, and the gnats and mosquitoes were clustering around it.
Từ trong câu: cluster, mosquito, arm, until, cover, blood, around
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A mist of fine snowflakes was curling and eddying about the cluster of low drab buildings huddled on the gray prairie, under a gray sky.
Từ trong câu: cluster, mist, fine, low, build, gray, sky
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The grapes were hanging in clusters in the streets, and the brilliant oleander was in full bloom everywhere.
Từ trong câu: hanging, cluster, bloom, grape, hang, street, brilliant, full
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 3 France and the Netherlands, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #8412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On these ladders strange clusters of men were being drawn.
Từ trong câu: draw, ladder, strange, being, cluster, man
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We didn't know it at the time, but that little cluster of hills was causing quite an uproar among archeologists back home.
Từ trong câu: archeologist, know, time, little, cluster, hill, cause, quite
Mark Clifton, Hang head, vandal. Nguồn: Project Gutenberg #72192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cluster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cluster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cluster trong kho câu?
- Kho câu có 301 câu có từ cluster hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cluster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cluster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cluster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cluster: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.