Câu tiếng Anh có từ “cluster”
231 câu thật có từ cluster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cluster nghĩa là cụm. cluster là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a grouping of a number of similar things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cluster
A group of even so many as ten persons clustered round a bed is quite another thing.
Từ trong câu: cluster, group, even, many, ten, person, round, bed
E. K. Chambers, The Elizabethan Stage, Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #67462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A time-stamped map of these clusters will help us to fit his plays and poems into his time-line.
Từ trong câu: cluster, time, stamp, map, help, fit, play, poem
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Common Reader's Shakespeare», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479507 (bản sửa đổi 4615327). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Web pages cluster similar information which makes the information organized and easy to follow.
Từ trong câu: similar, web, cluster, page, information, make, organize, easy
«Integrating Technology In K12/Integrating Technology in the Elementary Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244243 (bản sửa đổi 3651557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cluster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cluster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cluster trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ cluster hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cluster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cluster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cluster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cluster: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Quá khứ đơn (20 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.