Câu tiếng Anh có từ “clay”
301 câu thật có từ clay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clay nghĩa là đất sét. clay là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a very fine-grained soil that is plastic when moist but hard when fired. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clay
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The clay should give good structure, then break apart when the seed sprouts.
Từ trong câu: clay, give, good, structure, break, apart, seed, sprout
«Hydroculture/Horticultural aquaponics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136687 (bản sửa đổi 2146317). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Standard clay mortar can be used and when possible shaping of the stones should be attempted.
Từ trong câu: clay, mortar, standard, use, possible, shape, stone, attempt
«Self-Reliance Handbook/Rock Construction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=146863 (bản sửa đổi 3269460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Well, am I altogether too disappointing—clay toes will peep out but it is better you should see them now—not later.”
Từ trong câu: clay, disappointing, toe, peep, well, altogether, disappoint, out
Nalbro Bartley, The Gray Angels. Nguồn: Project Gutenberg #58785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He, the fallen great one, could not bear to think that man, a being of clay, should possess the inheritance which he by his sin had forfeited for ever.
Từ trong câu: clay, inheritance, possess, fall, great, bear, think, man
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If you explore the mines further and prospect rocks, you should come upon clay rocks.
Từ trong câu: prospect, explore, mine, further, rock, come, clay
«Old School RuneScape/Quests/Doric's Quest», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427431 (bản sửa đổi 3855179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For the formation of healing tissue air is necessary, so that clay, wax, tinfoil or anything that would exclude the air should not be used.
Từ trong câu: healing, formation, heal, tissue, air, necessary, clay, wax
U. P. Hedrick, Manual of American grape-growing. Nguồn: Project Gutenberg #29659. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It ‘s on my conscience that I ought to take you to Rome, walk you through the Vatican, and then lock you up with a heap of clay.
Từ trong câu: heap, be, conscience, ought, take, walk, lock, up
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clay trong kho câu?
- Kho câu có 301 câu có từ clay hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clay: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.