Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clay”

301 câu thật có từ clay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clay nghĩa là đất sét. clay là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a very fine-grained soil that is plastic when moist but hard when fired. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clay

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • You need the clay because you have to have it to make the construction.

    Từ trong câu: clay, need, because, make, construction

    «Ceramics/Creating a Hard Slab», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=10302 (bản sửa đổi 2215124). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You must use a big microscope to see clay too.

    Từ trong câu: clay, microscope, use, big, see

    «Soil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7117 (bản sửa đổi 10942445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Moore Ridge trenches were in clay, and every time it rained they had to be bailed out with buckets.

    Từ trong câu: clay, bucket, ridge, rain, every, time, out

    5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Well, now, in the whole world I've only had to do with one place that was a volcanic vent of blue clay.

    Từ trong câu: clay, well, now, whole, world, place, blue

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Clay, so feeble that he had to be assisted up the Capitol steps, spoke early in February.

    Từ trong câu: february, mr, clay, assist, up, step, speak, early

    George Washington Platt, A History of the Republican Party. Nguồn: Project Gutenberg #37737. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The moulds had to be sanded, to stop the clay from sticking to the moulds sides.

    Từ trong câu: mould, sand, stop, clay, stick, side

    «The Manor and The Bishop/Town Industry and Crafts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240965 (bản sửa đổi 1940741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This submarine cliff must be of a sort of blue clay formation that is common off this coast.

    Từ trong câu: submarine, cliff, sort, blue, clay, formation, common, off

    John Henry Goldfrap, The Boy Scouts for Uncle Sam. Nguồn: Project Gutenberg #32460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clay pipe626 lần
clay pipes183 lần
lump of clay151 lần
baked clay124 lần
henry clay417 lần
clay county185 lần
austin clay89 lần
clay tablets70 lần
pipe clay175 lần
clay slate62 lần
lumps of clay53 lần
tenement of clay52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clay trong kho câu?
Kho câu có 301 câu có từ clay hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clay: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.