E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clay”

216 câu thật có từ clay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clay nghĩa là đất sét. clay là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a very fine-grained soil that is plastic when moist but hard when fired. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clay

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • These young folks had been coming to Clay Head each season since they were in rompers.

    Từ trong câu: romper, young, folk, come, clay, head, season, since

    James A. Cooper, Tobias o' the Light: A Story of Cape Cod. Nguồn: Project Gutenberg #40104. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the Ifa Divination poems, human beings are formed from clay.

    Từ trong câu: divination, poem, human, be, form, clay

    «The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Connections between Ancient Texts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267485 (bản sửa đổi 2218798). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Most of the corpus consists of short inscriptions on seal stones, and clay tablets.

    Từ trong câu: seal, inscription, corpus, consist, short, stone, clay, tablet

    «Cretan hieroglyphs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=370548 (bản sửa đổi 9586197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • From blossom to blossom lovely butterflies flitted, perching quite fearlessly on the red clay walk just before me, folding and unfolding their big painted wings.

    Từ trong câu: flit, blossom, lovely, butterfly, perch, quite, red, clay

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Incised lines do not appear, but details are marked by spaces left in the ground of the clay.

    Từ trong câu: incise, line, appear, detail, mark, space, leave, ground

    H. B. Walters, History of Ancient Pottery: Greek, Etruscan, and Roman. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #48154. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clay pipe626 lần
clay pipes183 lần
lump of clay151 lần
baked clay124 lần
henry clay417 lần
clay county185 lần
austin clay89 lần
clay tablets70 lần
pipe clay175 lần
clay slate62 lần
lumps of clay53 lần
tenement of clay52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clay trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ clay hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clay: Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.