Câu tiếng Anh có từ “clay”
301 câu thật có từ clay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clay nghĩa là đất sét. clay là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a very fine-grained soil that is plastic when moist but hard when fired. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clay
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Clay was one of the most important and influential political figures of his era.
Từ trong câu: clay, important, influential, political, figure, era
«Henry Clay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65393 (bản sửa đổi 10804644). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Clay Jarvis from Stylus Magazine said that it was "the greatest metal album of all time".
Từ trong câu: clay, magazine, album, metal, great, time
«Reign in Blood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256658 (bản sửa đổi 10952215). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sand offers the greatest resistance to penetration, clay the least.
Từ trong câu: clay, sand, resistance, offer, great, least
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pines are the hardest sort of tree to live when shifted to any other soil, and here there’s none but the crew’s cursed clay.
Từ trong câu: clay, hard, sort, tree, live, shift, soil, none
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They yield one of the rarest and most valuable types of clay for pottery and other specialized purposes.
Từ trong câu: specialize, rare, yield, valuable, type, clay, pottery, purpose
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I had not the smallest intention of asking him,” said Elizabeth, with affected carelessness, “but he gave so many hints; so Mrs Clay says, at least.”
Từ trong câu: carelessness, intention, small, ask, affect, give, many, hint
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clay trong kho câu?
- Kho câu có 301 câu có từ clay hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clay: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.