Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “choke”

168 câu thật có từ choke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: choke nghĩa là nghẹt thở. choke là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: breathe with great difficulty, as when experiencing a strong emotion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ choke

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • They might cough up blood so severely that they choked or drowned.

    Từ trong câu: choke, cough, up, blood, severely, drown

    «Black Death», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11603 (bản sửa đổi 10979597). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It would have been a mercy—may God forgive me!—if that bone had choked her.

    Từ trong câu: choke, forgive, mercy, god, bone

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wished some of our peace propagandists at home might see that sight, hear those low, choking whispers!”

    Từ trong câu: choke, wish, peace, whisper, home, see, sight, hear

    Elizabeth Frazer, Old Glory and Verdun, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #77406. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be easier to use an eye screw, but this may present a choking hazard to small children.

    Từ trong câu: choke, easy, use, eye, screw, present, hazard, small

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Woodworking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45936 (bản sửa đổi 3511132). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They might starve them out, or choke them with thirst, but they could not drive them out of it.

    Từ trong câu: choke, starve, thirst, out, drive

    Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Animals might get entangled in plastic and choke to death or they might eat the plastic (mistaking it for food) and choke.

    Từ trong câu: choke, animal, get, plastic, death, eat, mistake, food

    «Garbage Patches», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221497 (bản sửa đổi 2811207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • One might say that this is real happiness; but does happiness consist of the faculties which one develops, or of those which one chokes?

    Từ trong câu: choke, real, happiness, consist, faculty, develop

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If this is severe, the symptom called "chokes" may occur.

    Từ trong câu: symptom, severe, choke, call, occur

    «Commercial diving/Basic Decompression Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224022 (bản sửa đổi 2216620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng choke

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
choke sensation317 lần
choke with sobs187 lần
choke sob156 lần
sobs choke146 lần
choke sobs127 lần
choke with emotion253 lần
choke with rage201 lần
nearly choke566 lần
choke voice1.024 lần
choke with laughter155 lần
choke damp83 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ choke

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ choke trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ choke hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ choke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ choke gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ choke?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ choke: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.