Câu tiếng Anh có từ “choke”
150 câu thật có từ choke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: choke nghĩa là nghẹt thở. choke là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: breathe with great difficulty, as when experiencing a strong emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ choke
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But is the choking point acceptable for you or seem normal or seem to be different (for the worse) from another system?
Từ trong câu: choke, point, acceptable, seem, normal, different, bad, another
«Puredyne/Stress Testing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252487 (bản sửa đổi 2305524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Yesterday," she continued in a choking voice, "my son set off in search of him, and he, too, has failed to come back.
Từ trong câu: choke, yesterday, continue, voice, son, set, off, search
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng choke
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ choke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ choke trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ choke hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ choke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ choke gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ choke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ choke: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.