Câu tiếng Anh có từ “choke”
167 câu thật có từ choke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: choke nghĩa là nghẹt thở. choke là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: breathe with great difficulty, as when experiencing a strong emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ choke
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
To see these big men bent double, convulsed and choking, was heartbreaking and hate-inspiring.
Từ trong câu: choke, heartbreaking, bent, see, big, man, bend, double
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was choking so badly that his parents thought he was dying.
Từ trong câu: choke, badly, parent, think, die
«Marcel Proust», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94244 (bản sửa đổi 11006029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So she and the fish had both choked to death, and were floating around in the water.
Từ trong câu: choke, float, fish, death, around, water
Julia McNair Wright, Nature readers. Nguồn: Project Gutenberg #72044. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The heart throbs choked him then; he was choking again.
Từ trong câu: choke, heart, again
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Soon the French troops were staggering back from the front, blinded and choking from the deadly German gas.
Từ trong câu: choke, stagger, staggering, soon, troop, back, front, blind
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I actually thought she was going to choke to death.
Từ trong câu: choke, actually, think, go, death
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The smell of the smoke and the dirt from the debris was choking, and every minute we expected to be our last.
Từ trong câu: choke, debris, smell, dirt, smoke, every, minute, expect
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Halliday was crawling dazedly to his feet as Ward staggered blindly through the door, his breath coming in great choking sobs.
Từ trong câu: blindly, crawl, foot, ward, stagger, door, breath, come
Gerald Vance, Monsoons of Death. Nguồn: Project Gutenberg #32618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng choke
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ choke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ choke trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ choke hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ choke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ choke gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ choke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ choke: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.