Câu tiếng Anh có từ “choke”
160 câu thật có từ choke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: choke nghĩa là nghẹt thở. choke là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: breathe with great difficulty, as when experiencing a strong emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ choke
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Twist it, an’ you’ll choke ’m plentee,” said Manuel, and the stranger grunted a ready affirmative.
Từ trong câu: choke, affirmative, twist, be, stranger, ready
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
EOF's reverse engineering code chokes when it encounters a table that will have no class properties.
Từ trong câu: choke, reverse, engineer, code, encounter, table, class, property
«WebObjects/EOF/Modeling/EOModeler Bugs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76435 (bản sửa đổi 4094083). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Will they not crush all who bar their pleasures, aye, choke them in their own blood?
Từ trong câu: choke, bar, pleasure, crush, blood
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We try to choke it back but it will burst out and that sounds worse than ever.”
Từ trong câu: choke, burst, worse, try, back, out, sound, bad
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The point is not to prove that Puredyne will choke.
Từ trong câu: choke, point, prove
«Puredyne/Stress Testing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252487 (bản sửa đổi 2305524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Tongue-stopping will result in a choked sound.
Từ trong câu: choke, tongue, stop, result, sound
«Horn/Technique/Articulation and Tonguing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=185684 (bản sửa đổi 4413267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cut me off a piece of that pie, one of you boys, to take the taste of that out of my mouth, or it’ll choke me dead.”
Từ trong câu: choke, pie, cut, off, piece, boy, take, taste
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng choke
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ choke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ choke trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ choke hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ choke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ choke gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ choke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ choke: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.