Câu tiếng Anh có từ “choke”
150 câu thật có từ choke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: choke nghĩa là nghẹt thở. choke là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: breathe with great difficulty, as when experiencing a strong emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ choke
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The printer gazed at him with glowering and suffused eyes, choking in his throat.
Từ trong câu: printer, suffuse, gaze, eye, choke, throat
Ford Madox Ford, Privy Seal: His Last Venture. Nguồn: Project Gutenberg #26698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If she squirmed and tried to git loose, the rail would choke her.
Từ trong câu: squirm, try, loose, rail, choke
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I still hoped some of the infernal patents--" He choked, and turned to look out of the window.
Từ trong câu: infernal, still, hope, patent, choke, turn, look, out
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the whole, I prefer the smoke, though it chokes one most infernally.
Từ trong câu: infernally, whole, prefer, smoke, though, choke
Jeffery Farnol, The Broad Highway. Nguồn: Project Gutenberg #5257. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was the first time I had heard her allude to them, and I felt a choking rush in my throat.
Từ trong câu: allude, first, time, hear, feel, choke, rush, throat
Martha Griffith Browne, Autobiography of a Female Slave. Nguồn: Project Gutenberg #55813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was only the fallow ground, the ground that had been properly cleared of stones, thorns, and other shallowing or choking encumbrances, that gave point to the parable.
Từ trong câu: encumbrance, ground, properly, clear, stone, shallow, choke, give
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng choke
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ choke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ choke trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ choke hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ choke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ choke gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ choke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ choke: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.