Câu tiếng Anh có từ “choke”
168 câu thật có từ choke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: choke nghĩa là nghẹt thở. choke là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: breathe with great difficulty, as when experiencing a strong emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ choke
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are more ways of killing a dog than choking him with butter.
Từ trong câu: choke, killing, butter, way, kill, dog
Algar Thorold, The life of Henry Labouchere. Nguồn: Project Gutenberg #75377. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here there was a choke that couldn’t be controlled, so he decapitated buttercups while he cleared his ‘confounded throat’.
Từ trong câu: choke, control, clear, confound, throat
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And indeed there was that convulsion in his throat which, if he had attempted to speak, would have choked his utterance.
Từ trong câu: choke, utterance, indeed, throat, attempt, speak
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My head seemed to swim round, and when I tried to speak, there was something in my throat which nearly choked me.
Từ trong câu: choke, head, seem, swim, round, try, speak, something
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her sweet voice was choked with sobs, and in the eyes of even the seasoned interviewer there were tears.
Từ trong câu: interviewer, sweet, voice, choke, sob, eye, even, season
Herman Landon, The seventh shot. Nguồn: Project Gutenberg #76659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng choke
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ choke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ choke trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ choke hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ choke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ choke gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ choke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ choke: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.