Câu tiếng Anh có từ “cherry”
154 câu thật có từ cherry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cherry nghĩa là anh đào. cherry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wood of any of various cherry trees especially the black cherry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cherry
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
The plant may look like a cherry, but is not related to true cherries.
Từ trong câu: cherry, plant, look, like, relate, true
«Suriname cherry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=676099 (bản sửa đổi 10991870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Not only the plum but also a cherry tree and the colored leaves are beautiful.
Từ trong câu: cherry, plum, tree, color, leave, beautiful
«Three Great Gardens of Japan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472383 (bản sửa đổi 9332571). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Taste does not allow you to determine which bean is punch and which is cherry.
Từ trong câu: cherry, punch, taste, allow, determine, bean
«Animal Behavior/Sensory Biology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112135 (bản sửa đổi 4050726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Christina did not like the cherry toque, it was too small she thought.
Từ trong câu: cherry, like, small, think
Amy Le Feuvre, Christina and the boys. Nguồn: Project Gutenberg #75332. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And don't forget to pick up some cherries on your way.
Từ trong câu: cherry, forget, pick, up, way
«A Guide to Super Mario Bros. 2/World 3-3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433435 (bản sửa đổi 4383193). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ah, she could never really have loved him, Mr. Cherry.
Từ trong câu: cherry, never, really, love, mr
Jerome K. Jerome, The Prude's Progress: A Comedy in Three Acts. Nguồn: Project Gutenberg #47559. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The winds are blowing the last yellow leaves from the cherry tree--I know not why, but it makes me sad.
Từ trong câu: cherry, wind, blow, last, yellow, leave, tree, know
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It does serious harm in the cherry and apricot orchards, not so much by eating as by pecking at the fruit.
Từ trong câu: orchard, cherry, harm, serious, much, eat, fruit
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cherry, although she dearly loved her homely sisters, as well she might, never could quite realize that they were her sisters, and not her aunts.
Từ trong câu: homely, cherry, although, dearly, love, sister, well, never
Evelyn Everett-Green, The Lost Treasure of Trevlyn: A Story of the Days of the Gunpowder Plot. Nguồn: Project Gutenberg #16654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was engaged not in cracking cherry stones, but in hitting a slowly moving snail with his beak.
Từ trong câu: snail, engaged, beak, cherry, crack, engage, stone, hit
Dhan Gopal Mukerji, Gay-Neck. Nguồn: Project Gutenberg #72086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We may not be able to taste or smell alcohol in a tub of fermented cherries, but by distillation we obtain from them concentrated Kirschwasser.
Từ trong câu: distillation, able, taste, smell, alcohol, tub, cherry, obtain
John Tyndall, Fragments of Science: A Series of Detached Essays, Addresses, and Reviews. V. 1-2. Nguồn: Project Gutenberg #24527. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cherry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cherry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cherry trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ cherry hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cherry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cherry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cherry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cherry: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.