Câu tiếng Anh có từ “cherry”
154 câu thật có từ cherry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cherry nghĩa là anh đào. cherry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wood of any of various cherry trees especially the black cherry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cherry
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Taste does not allow you to determine which bean is punch and which is cherry.
Từ trong câu: cherry, punch, taste, allow, determine, bean
«Animal Behavior/Sensory Biology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112135 (bản sửa đổi 4050726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cherry picking is when someone picks the case which supports their opinion.
Từ trong câu: cherry, pick, someone, case, support, opinion
«Cherry picking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=573766 (bản sửa đổi 10984649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In Devonshire the black cherry-tree, which grows to a large size in that county, is called the mazer-tree.
Từ trong câu: cherry, black, tree, grow, large, size, county, call
Various, Notes and Queries, Number 84, June 7, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #37379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although in the wild state the fruit is very acid, this is the tree from which our sweet, cultivated cherries have been derived.
Từ trong câu: acid, cherry, although, wild, state, fruit, tree, sweet
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That which is red within, is more palatable than the English black cherry, as being without its bitterness.
Từ trong câu: palatable, red, black, cherry
Robert, 1673?-1722? Beverley, The History of Virginia, in Four Parts. Nguồn: Project Gutenberg #32721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It belongs to the Rosaceae family, which includes apple, plum, pear and cherry.
Từ trong câu: plum, belong, family, include, apple, pear, cherry
«Hedges and Hurdles in England», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241850 (bản sửa đổi 3988676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For a while she drooped there, her eyes on the open window, outside of which a robin was singing blithely among the cherries.
Cô gục xuống đó một lúc, đưa mắt nhìn ra cửa sổ đang mở, bên ngoài có một chú chim cổ đỏ đang vui vẻ hót giữa những quả anh đào.
Từ trong câu: blithely, eye, open, window, outside, robin, sing, among
Ottilie A. Liljencrantz, The Ward of King Canute: A Romance of the Danish Conquest. Nguồn: Project Gutenberg #3323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rhymes were furnished, which were these dreadful collocations, "give, live, dove, love, merry, cherry, go, slow, tease, squeeze, muddle, fuddle."
Từ trong câu: collocation, rhyme, furnish, dreadful, give, live, dove, love
J. Harris Knowles, A Flight in Spring In the car Lucania from New York to the Pacific coast and back, during April and May, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #33620. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cherry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cherry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cherry trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ cherry hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cherry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cherry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cherry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cherry: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.