Câu tiếng Anh có từ “cherry”
194 câu thật có từ cherry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cherry nghĩa là anh đào. cherry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wood of any of various cherry trees especially the black cherry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cherry
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
There are reasons this city is suitable for growing cherries.
Từ trong câu: cherry, reason, city, suitable, grow
«Higashine, Yamagata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814087 (bản sửa đổi 10696215). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are raspberry, strawberry, cherry and grape flavours.
Từ trong câu: cherry, raspberry, strawberry, grape, flavor
«Percy Pig», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=886388 (bản sửa đổi 10805696). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are a long number of fruits on the island, such as cherries, guava plums, juicy mangoes and bell apples.
Từ trong câu: cherry, juicy, plum, long, number, fruit, island, bell
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I can imagine that there is a similar difference in the flavors of a cherry and a cranberry.
Từ trong câu: flavor, cherry, imagine, similar, difference
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, there is the spacious embankment of the Sumidagawa, at the part known as Mukojima, celebrated for its avenue of cherry-trees.
Từ trong câu: spacious, cherry, part, know, celebrate, avenue, tree
Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was everywhere a bewildering mass of fruit blossom--apple, plum, pear, cherry; and as we drove by I could see the green grass under the trees spangled with the fallen petals.
Từ trong câu: blossom, cherry, plum, grass, pear, apple, fruit, everywhere
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, there are a lot more cherry-trees all in bloom!
Từ trong câu: bloom, lot, cherry, tree
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were flowering cherry-trees near and apple-trees whose buds were pink and white, and here and there one had burst open wide.
Từ trong câu: pink, flower, cherry, tree, near, apple, white, burst
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In spring, there are many cherry blossoms.
Từ trong câu: blossom, spring, many, cherry
«Narai-juku», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=897968 (bản sửa đổi 10794984). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were all sorts of trees there, birches and beeches and baby oaks and hazels, and among them the cherry blossom had shone like snow and silver.
Từ trong câu: blossom, snow, sort, tree, baby, among, cherry, shine
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cherry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cherry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cherry trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ cherry hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cherry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cherry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cherry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cherry: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.