Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cherry”

183 câu thật có từ cherry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cherry nghĩa là anh đào. cherry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wood of any of various cherry trees especially the black cherry. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cherry

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The whale spout will carry you up to where the cherries are, but be extremely careful.

    Từ trong câu: cherry, whale, carry, up, extremely, careful

    «A Guide to Super Mario Bros. 2/World 4-2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433437 (bản sửa đổi 4383197). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Others again will be found of a fine red, having something of a most lovely light cherry tint.

    Từ trong câu: cherry, other, again, find, fine, red, something, lovely

    Joseph Pearce, Violins and Violin Makers Biographical Dictionary of the Great Italian Artistes, their Followers and Imitators, to the present time. With Essays on Important Subjects Connected with the Violin.. Nguồn: Project Gutenberg #37309. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Yer've no sich cherries nor taters nor raspberries as dem in de Norf, I'll bet!"

    Từ trong câu: raspberry, cherry, bet

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “There’ll be apple blossoms an’ cherry blossoms overhead,” Dickon said, working away with all his might.

    Từ trong câu: overhead, cherry, apple, work, away

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mastro Cherry gives the piece of wood to his friend Geppetto, who takes it to make himself a Marionette that will dance, fence, and turn somersaults.

    Từ trong câu: fence, cherry, give, piece, wood, friend, take, make

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not more than six or eight will probably come, so I shall hire a beach wagon and borrow Mr. Laurence’s cherry-bounce.”

    Từ trong câu: hire, wagon, probably, beach, eight, six, come, borrow

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cherry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cherry brandy193 lần
cherry bounce84 lần
cherry garrard59 lần
ripe cherry106 lần
cherry tree683 lần
cherry orchard94 lần
cherry blossoms103 lần
cherry coloured173 lần
cherry blossom87 lần
choke cherry65 lần
cherry colored140 lần
cherry cheeked54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cherry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cherry trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ cherry hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cherry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cherry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cherry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cherry: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.