Câu tiếng Anh có từ “cherry”
194 câu thật có từ cherry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cherry nghĩa là anh đào. cherry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wood of any of various cherry trees especially the black cherry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cherry
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The plant may look like a cherry, but is not related to true cherries.
Từ trong câu: cherry, plant, look, like, relate, true
«Suriname cherry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=676099 (bản sửa đổi 10991870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“There’ll be apple blossoms an’ cherry blossoms overhead,” Dickon said, working away with all his might.
Từ trong câu: overhead, cherry, apple, work, away
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cherry, although she dearly loved her homely sisters, as well she might, never could quite realize that they were her sisters, and not her aunts.
Từ trong câu: homely, cherry, although, dearly, love, sister, well, never
Evelyn Everett-Green, The Lost Treasure of Trevlyn: A Story of the Days of the Gunpowder Plot. Nguồn: Project Gutenberg #16654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With cherry blossoms in May, great fields of many-colored iris marked the month of June, and an expedition to such a field proved attractive.
Từ trong câu: blossom, cherry, great, field, many, color, mark, month
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The category of Fruit might have plums, cherries, apricots, and apples written around it.
Từ trong câu: plum, category, fruit, cherry, apple, write, around
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/How do students learn?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370959 (bản sửa đổi 4583821). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We may not be able to taste or smell alcohol in a tub of fermented cherries, but by distillation we obtain from them concentrated Kirschwasser.
Từ trong câu: distillation, able, taste, smell, alcohol, tub, cherry, obtain
John Tyndall, Fragments of Science: A Series of Detached Essays, Addresses, and Reviews. V. 1-2. Nguồn: Project Gutenberg #24527. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cherry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cherry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cherry trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ cherry hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cherry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cherry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cherry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cherry: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.