E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cherry”

154 câu thật có từ cherry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cherry nghĩa là anh đào. cherry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wood of any of various cherry trees especially the black cherry. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cherry

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Lemon is the most common flavor, and other flavors include orange, lemon, cherry, lime, red wine.

    Từ trong câu: cherry, lemon, common, flavor, include, orange, red, wine

    «Sorbet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=208150 (bản sửa đổi 10251776). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That is why the environment is the best to culture cherries.

    Từ trong câu: cherry, environment, best, culture

    «Higashine, Yamagata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814087 (bản sửa đổi 10696215). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is so with the cherry-tree that puts forth the loveliest flowers and bears bitter fruits.

    Từ trong câu: cherry, tree, put, forth, lovely, flower, bear, bitter

    Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It grows the most cherries and pears in the country.

    Từ trong câu: cherry, pear, grow, country

    «Yamagata Prefecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=332033 (bản sửa đổi 10387971). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In California the cherry is reported as one of the best of the fruit trees for honey production.

    Từ trong câu: cherry, best, fruit, report, tree, honey, production

    Frank C. Pellett, American honey plants. Nguồn: Project Gutenberg #79164. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cherries should be of the best and most juicy red sort, and thoroughly ripe.

    Từ trong câu: juicy, cherry, best, red, sort, thoroughly, ripe

    Eliza Leslie, Miss Leslie's Lady's New Receipt-Book, 3rd ed. A Useful Guide for Large or Small Families, Containing Directions for Cooking, Preserving, Pickling.... Nguồn: Project Gutenberg #42154. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cherry blossoms are the most popular.

    Từ trong câu: blossom, cherry, popular

    «Hanami», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67224 (bản sửa đổi 10928630). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The most important produces in the department are fruits (melons, cherries, strawberrys, apples, grapes and others) and vegetables (tomatoes).

    Từ trong câu: melon, important, produce, department, fruit, cherry, apple, grape

    «Vaucluse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=139545 (bản sửa đổi 10992818). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cherry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cherry brandy193 lần
cherry bounce84 lần
cherry garrard59 lần
ripe cherry106 lần
cherry tree683 lần
cherry orchard94 lần
cherry blossoms103 lần
cherry coloured173 lần
cherry blossom87 lần
choke cherry65 lần
cherry colored140 lần
cherry cheeked54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cherry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cherry trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ cherry hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cherry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cherry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cherry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cherry: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.