E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cherry”

154 câu thật có từ cherry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cherry nghĩa là anh đào. cherry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wood of any of various cherry trees especially the black cherry. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I dined with him, spent the day; he would give me a bottle of cherry brandy.

    Từ trong câu: cherry, dine, spend, day, give, bottle

    George Simmons, A British Rifle Man The Journals and Correspondence of Major George Simmons, Rifle Brigade, During the Peninsular War and the Campaign of Waterloo. Nguồn: Project Gutenberg #50744. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An example would be to add red coloring to glacé cherries.

    Từ trong câu: cherry, example, add, red, color

    «Food coloring», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129706 (bản sửa đổi 10796243). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Would comparisons to other foods, such as a cherry, be used to convince the reader that the ice cream is worth trying?

    Từ trong câu: cherry, comparison, food, use, convince, reader, ice, cream

    «Rhetoric and Composition/Description», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41528 (bản sửa đổi 4369376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cherry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cherry brandy193 lần
  • cherry bounce84 lần
  • cherry garrard59 lần
  • ripe cherry106 lần
  • cherry tree683 lần
  • cherry orchard94 lần
  • cherry blossoms103 lần
  • cherry coloured173 lần
  • cherry blossom87 lần
  • choke cherry65 lần
  • cherry colored140 lần
  • cherry cheeked54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cherry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cherry trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ cherry hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cherry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cherry gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cherry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cherry: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.