Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chancellor”

168 câu thật có từ chancellor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chancellor nghĩa là thủ tướng. chancellor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the person who is head of state (in several countries). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chancellor

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • She made her first statement as Chancellor two days later, announcing measures to grow the economy.

    Từ trong câu: chancellor, make, first, statement, day, late, announce, measure

    «Rachel Reeves», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=969671 (bản sửa đổi 10931481). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Chancellor David Banks aimed to maintain a “high academic bar” while protecting students from AI's hazards.

    Từ trong câu: chancellor, bank, aim, maintain, high, academic, bar, protect

    «Professionalism/ChatGPT and the New York City Department of Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474386 (bản sửa đổi 4490232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Chancellor has pulled out all the stops with a wide ranging package of measures to support small business.

    Từ trong câu: chancellor, pull, out, stop, wide, range, package, measure

    «British Chancellor George Osborne downgrades growth forecast in annual budget», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=703961 (bản sửa đổi 4814882). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The more extended practice, and the more extended public opinion referred to by the learned chancellor have already been accomplished.

    Từ trong câu: chancellor, extend, practice, public, opinion, refer, learn, already

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Chancellor bowed his head and held up his hands, for by that gesture alone could he express his despair.

    Từ trong câu: chancellor, bow, head, hold, up, hand, gesture, alone

    C. N. Williamson, The Princess Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #29715. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Chancellor, of course, did not understand the difficulties which lay in the way of following his loyal and excellent advice.

    Từ trong câu: excellent, chancellor, advice, loyal, course, understand, difficulty, lay

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Iron Chancellor, by the way, mentions a curious fact in connexion with the attempt on Emperor William's life by Nobiling.

    Từ trong câu: connexion, iron, chancellor, way, mention, curious, fact, connection

    Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chancellor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vice chancellor681 lần
lord chancellor2.468 lần
olive chancellor87 lần
chancellor angela55 lần
chancellor livingston36 lần
ex chancellor66 lần
imperial chancellor73 lần
chancellor kent44 lần
chancellor clarendon28 lần
chancellor oxenstiern23 lần
campbell's chancellor24 lần
chancellor eldon23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chancellor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chancellor trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ chancellor hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chancellor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chancellor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chancellor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chancellor: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.