Câu tiếng Anh có từ “chancellor”
168 câu thật có từ chancellor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chancellor nghĩa là thủ tướng. chancellor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the person who is head of state (in several countries). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chancellor
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Then Robert Livingston, who was chancellor of the city, felt sure he could build a steam-boat that would be of use.
Từ trong câu: chancellor, city, feel, sure, build, steam, boat, use
Charles Hemstreet, The Story of Manhattan. Nguồn: Project Gutenberg #13842. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The chancellor himself would be puzzled how to write such a letter, and yet the chancellor draws up an official report very readily.
Từ trong câu: chancellor, report, puzzle, official, puzzled, readily, himself, write
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘Do I understand, my dear Mr. Traddles, that, at the expiration of that period, Mr. Micawber would be eligible as a Judge or Chancellor?’
Từ trong câu: eligible, chancellor, judge, understand, dear, mr, expiration, period
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And what lord chancellor would, so attired in the street, proclaim his rank and office aloud?
Từ trong câu: aloud, rank, chancellor, office, proclaim, attire, street
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now the Emperor would fulminate against it, now his Chancellor, Prince von Bülow, would attack it with brilliant ability and sarcasm in Parliament.
Từ trong câu: sarcasm, now, emperor, chancellor, prince, low, attack, brilliant
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I know, for myself, that it would not be right that the Premier should request me to look out for a suitable Chancellor.
Từ trong câu: premier, know, myself, right, request, look, out, suitable
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chancellor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vice chancellor | 681 lần |
| lord chancellor | 2.468 lần |
| olive chancellor | 87 lần |
| chancellor angela | 55 lần |
| chancellor livingston | 36 lần |
| ex chancellor | 66 lần |
| imperial chancellor | 73 lần |
| chancellor kent | 44 lần |
| chancellor clarendon | 28 lần |
| chancellor oxenstiern | 23 lần |
| campbell's chancellor | 24 lần |
| chancellor eldon | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chancellor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chancellor trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ chancellor hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chancellor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chancellor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chancellor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chancellor: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.