Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chancellor”

168 câu thật có từ chancellor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chancellor nghĩa là thủ tướng. chancellor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the person who is head of state (in several countries). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chancellor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Few Chancellors have been more lamented, both in public and private life.

    Từ trong câu: chancellor, lament, public, private, life

    Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Write to my chancellor of the Legion of Honour, Lacepede, to send him a patent, and do you inform him of this favour."

    Từ trong câu: chancellor, write, legion, honor, send, patent, inform, favor

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lord chancellor always belongs to a political party and is affected by its fluctuations.

    Từ trong câu: fluctuation, chancellor, always, belong, political, party, affect

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His enemies said, derisively, “He will be Lord Chancellor in a year or two!”

    Kẻ thù của ông nói một cách chế nhạo, "Ông ấy sẽ trở thành Thủ tướng trong một hoặc hai năm nữa!"

    Từ trong câu: derisively, enemy, chancellor, year

    Wilkie Collins, Man and Wife. Nguồn: Project Gutenberg #1586. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the peace of Nijmwegen Louvois was high in favour, his father had been made chancellor, and the influence of Colbert was waning.

    Từ trong câu: wane, peace, high, favor, father, make, chancellor, influence

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chancellor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vice chancellor681 lần
lord chancellor2.468 lần
olive chancellor87 lần
chancellor angela55 lần
chancellor livingston36 lần
ex chancellor66 lần
imperial chancellor73 lần
chancellor kent44 lần
chancellor clarendon28 lần
chancellor oxenstiern23 lần
campbell's chancellor24 lần
chancellor eldon23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chancellor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chancellor trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ chancellor hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chancellor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chancellor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chancellor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chancellor: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.