Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chancellor”

168 câu thật có từ chancellor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chancellor nghĩa là thủ tướng. chancellor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the person who is head of state (in several countries). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chancellor

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Miss Chancellor believes that she is lying, that they are in fact lovers, but Philip is prepared to let the matter drop.

    Từ trong câu: chancellor, miss, believe, lie, fact, lover, prepare, let

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241497 (bản sửa đổi 4670031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chancellor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vice chancellor681 lần
lord chancellor2.468 lần
olive chancellor87 lần
chancellor angela55 lần
chancellor livingston36 lần
ex chancellor66 lần
imperial chancellor73 lần
chancellor kent44 lần
chancellor clarendon28 lần
chancellor oxenstiern23 lần
campbell's chancellor24 lần
chancellor eldon23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chancellor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chancellor trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ chancellor hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chancellor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chancellor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chancellor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chancellor: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.