Câu tiếng Anh có từ “chancellor”
168 câu thật có từ chancellor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chancellor nghĩa là thủ tướng. chancellor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the person who is head of state (in several countries). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chancellor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You can talk to the chancellor before or after you visit the queen, he'll say slightly different things.
Từ trong câu: chancellor, talk, visit, queen, slightly, different, thing
«Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427299 (bản sửa đổi 3853632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"On the fifteenth," said the Chancellor, "and I have sufficient faith in the patriotism of the shareholders to believe they will stand by His Majesty."
Từ trong câu: patriotism, chancellor, shareholder, sufficient, faith, believe, stand
Marjorie Bowen, God and the King. Nguồn: Project Gutenberg #42521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His enemies said, derisively, “He will be Lord Chancellor in a year or two!”
Kẻ thù của ông nói một cách chế nhạo, "Ông ấy sẽ trở thành Thủ tướng trong một hoặc hai năm nữa!"
Từ trong câu: derisively, enemy, chancellor, year
Wilkie Collins, Man and Wife. Nguồn: Project Gutenberg #1586. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will you, sire," she continued, "will you not order the chancellor at once to expedite the powers for the good constable?
Từ trong câu: expedite, continue, order, chancellor, once, power, good
G. P. R., 1801?-1860 James, Corse de Leon; or, The Brigand: A Romance. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #36041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chancellor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vice chancellor | 681 lần |
| lord chancellor | 2.468 lần |
| olive chancellor | 87 lần |
| chancellor angela | 55 lần |
| chancellor livingston | 36 lần |
| ex chancellor | 66 lần |
| imperial chancellor | 73 lần |
| chancellor kent | 44 lần |
| chancellor clarendon | 28 lần |
| chancellor oxenstiern | 23 lần |
| campbell's chancellor | 24 lần |
| chancellor eldon | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chancellor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chancellor trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ chancellor hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chancellor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chancellor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chancellor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chancellor: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.